Spesifikasi
Deskripsi
icd 10 pyoderma|L87.9, Các bệnh loại bỏ dị vật qua thượng bì, không điển hình, Transepidermal elimination disorder, unspecified ; L88, Viêm da mủ hoại thư, Pyoderma gangrenosum.
icd 10 bronkitis akut icd 10 bronkitis akut | Bng keo trong li nha Nh sn– Chất lượng lõi nhựa hơn hẳn lõi giấy về độ bền, chuẩn cỡ, không cong vênh, móp mép giống như lõi giấy.
icd 10 hyperuricemia icd 10 hyperuricemia | HOW TO TREAT STEREOTYPIC MOVEMENT DISORDER 2025Per ICD-10, stereotypic movement disorder involves voluntary, repetitive, nonfunctional, rhythmic movements not attributable to an underlying psychiatric or
icd 10 radikulopati lumbal icd 10 radikulopati lumbal | PDF 382 K85 Acute pancreatitis K86 OtherLumbar region. 7. Lumbosacral region. 8. Sacral and sacrococcygeal region. 9 10 so với tuổi thai. Nhẹ cân so với tuổi thai. P05.1 Nhỏ so với tuổi thai.
icd 10 limfadenopati colli icd 10 limfadenopati colli | 2025 ICD10CM Index LymphadenopathyLymphadenopathy (generalized) R59.1. ICD-10-CM Diagnosis Code R59.1 · Generalized enlarged lymph nodes · Angioimmunoblastic T-cell lymphoma · Toxoplasmosis with
icd 10 tonsilofaringitis icd 10 tonsilofaringitis | 2025 ICD10CM Diagnosis Code J3501 Chronic tonsillitisICD-10-CM code J35.01 is for chronic tonsillitis, a billable code for diagnosis and reimbursement, and became effective on October 1, 2024.
